海事
hải sự
Hán Việt: hải sự · Pinyin: hǎi shì
Tổng quan
công việc hàng hải | tai nạn trên biển
Nghĩa
Việt
- Cihui công việc hàng hải | tai nạn trên biển
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 關於船舶航海的事項。唐.韓愈〈南海神廟碑〉:「於南方事無所不統,地大以遠,故常選用重人,既富且貴,且不習海事。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 泛指一切有关海上的事情。如航海、造船、验船、海运、海损事故处理等;指船舶在航行或停泊时所发生的事故,如触礁、失火等。
Eng
- CC-CEDICT maritime affairs|accident at sea
- Cihui maritime affairs; accident at sea
ja
- JMdict maritime affairs