海侵

hǎi qīnhải xâm

Hán Việt: hải xâm · Pinyin: hǎi qīn

Tổng quan

xâm thực; nhiễm mặn; biển lấn (nước biển)

新华 · Tân Hoa Đại lục

海面相对于陆地上升时,海水进入并淹没陆地的现象。也叫海进。

Cấu tạo: 海 (hải) + 侵 (xâm)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nhiễm mặn
  • VietPhrases nhiễm mặn; biển lấn
  • Tần suất từ xâm thực; nhiễm mặn; biển lấn (nước biển); nhiễm mặn; biển lấn

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 海面相对于陆地上升时,海水进入并淹没陆地的现象。也叫海进。

Từ liên quan

Gần nghĩa

侵佔 · 侵入 · 侵凌 · 侵删 · 侵华 · 侵占 · 侵吞 · 侵夜