海內

hǎi nèi hải nội

Hán Việt: hải nội · Pinyin: hǎi nèi

Tổng quan

toàn thế giới | khắp mọi nơi | mọi thứ dưới ánh mặt trời trong nước; đất liền; bốn biển; bốn bể。古人認為中國疆土四面環海,因此稱國境以內為海內。 風行海內 thịnh hành trong nước 海內聞名 nổi tiếng trong nước. 海內存知己,天涯若比鄰。 bốn bể có tri kỷ, chân trời như hàng xóm.

Cấu tạo: (hải) + (nội)

Nghĩa

Việt

  • Cihui toàn thế giới | khắp mọi nơi | mọi thứ dưới ánh mặt trời trong nước; đất liền; bốn biển; bốn bể。古人認為中國疆土四面環海,因此稱國境以內為海內。 風行海內 thịnh hành trong nước 海內聞名 nổi tiếng trong nước. 海內存知己,天涯若比鄰。 bốn bể có tri kỷ, chân trời như hàng xóm.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 天下,四海之內。《孟子.梁惠王上》:「海內之地,方千里者九。」唐.王勃〈杜少府之任蜀州〉詩:「海內存知己,天涯若比鄰。」也作「海宇」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古人认为我国疆土四面环海,因此称国境以内为海内:风行~|~孤本。

Eng

  • CC-CEDICT the whole world|throughout the land|everything under the sun
  • Cihui the whole world; throughout the land; everything under the sun

ja

  • JMdict the whole country