海南

hǎi nán hải nam

Hán Việt: hải nam · Pinyin: hǎi nán

Tổng quan

Tỉnh Hải Nam, ở Biển Đông, tên gọi tắt 瓊|琼, thủ phủ Hải Khẩu 海口 | Đảo Hải Nam | Quận Hải Nam của thành phố Ô Hải 烏海市|乌海市, Nội Mông | Châu tự trị dân tộc Tạng Hải Nam 海南藏族自治州, Thanh Hải ên một hòn đảo lớn ở phía nam Trung Hoa, đặt thuộc địa phận tỉnh Quảng đông. hải nam hải nam ☆Tên một hòn đảo lớn ở phía nam Trung Hoa, đặt thuộc địa phận tỉnh Quảng đông.

Cấu tạo: (hải) + (nam)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Tỉnh Hải Nam, ở Biển Đông, tên gọi tắt 瓊|琼, thủ phủ Hải Khẩu 海口 | Đảo Hải Nam | Quận Hải Nam của thành phố Ô Hải 烏海市|乌海市, Nội Mông | Châu tự trị dân tộc Tạng Hải Nam 海南藏族自治州, Thanh Hải ên một hòn đảo lớn ở phía nam Trung Hoa, đặt thuộc địa phận tỉnh Quảng đông. hải nam hải nam ☆T…

Eng

  • CC-CEDICT see 海南省[Hai3 nan2 Sheng3]|see 海南島|海南岛[Hai3 nan2 Dao3]|see 海南區|海南区[Hai3 nan2 Qu1]|see 海南藏族自治州[Hai3 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]
  • Cihui see 海南省; see 海南島|海南岛; see 海南區|海南区; see 海南藏族自治州

ja

  • JMdict island in the southern sea (esp. Shikoku)