海口
hải khẩu
Hán Việt: hải khẩu · Pinyin: hǎi kǒu
Tổng quan
thành phố cấp địa khu Hải Khẩu, thủ phủ của tỉnh Hải Nam 海南省 | cửa sông | vịnh ven biển | cửa biển | hải cảng | xem thêm 誇海口|夸海口 ửa biển, chỗ sông chảy ra biển. hải khẩu hải khẩu ☆Cửa biển, chỗ sông chảy ra biển.
Nghĩa
Việt
- Cihui thành phố cấp địa khu Hải Khẩu, thủ phủ của tỉnh Hải Nam 海南省 | cửa sông | vịnh ven biển | cửa biển | hải cảng | xem thêm 誇海口|夸海口 ửa biển, chỗ sông chảy ra biển. hải khẩu hải khẩu ☆Cửa biển, chỗ sông chảy ra biển.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.內河通海的地方。亦指臨海的地方。唐.方干〈陸山人畫水〉詩:「但有片雲生海口,終無明月在潭心。」 2.形容人的口部大而深。《詩經.大雅.生民》唐.孔穎達.正義:「若孔子之河目海口,文王之四乳龍顏之類。」 3.誇口、說大話。如:「誇下海口」。 4.城市名。位於海南島瓊山縣北。參見「海口市」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 河流通海的地方; 海湾内的港口。
- Tân Hoa Tự Điển ①河流通海的地方。②海湾内的港口。
Eng
- CC-CEDICT see 海口市[Hai3 kou3 Shi4]
- CC-CEDICT estuary|coastal inlet|river mouth|seaport|see also 誇海口|夸海口[kua1 hai3 kou3]
- Cihui see 海口市
ja
- JMdict harbor|entrance to a harbor|Haikou (China)