海嘯

hǎi xiào hải khiếu

Hán Việt: hải khiếu · Pinyin: hǎi xiào

Tổng quan

sóng thần

Cấu tạo: (hải) + (khiếu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sóng thần

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因海底地震、坍方、火山爆發等動作,引起海面振盪,形成超級長波。高速抵達陸岸時,堆起巨大水牆,可達十幾公尺高,常造成極大災害。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 由海底地震或风暴引起的海水剧烈波动。水冲上陆地,往往造成灾害。

Eng

  • CC-CEDICT tsunami
  • Cihui tsunami

ja

  • JMdict (tidal) bore|eagre|tsunami|tidal wave