海國
hải quốc
Hán Việt: hải quốc
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui uốc gia ở đảo, ở giữa biển (thí dụ Anh quốc). hải quốc hải quốc ☆Quốc gia ở đảo, ở giữa biển (thí dụ Anh quốc).
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 國境四面臨海的國家。如:「日本是海國。」
Eng
- Cihui 海國 ǎiguó p.w. maritime country