海報

hǎi bào hải báo

Hán Việt: hải báo · Pinyin: hǎi bào

Tổng quan

áp phích | tờ quảng cáo | thông báo áp-phích; pa-nô (quảng cáo biểu diễn hoặc đấu bóng)。戲劇、電影等演出或球賽等活動的招貼。

Cấu tạo: (hải) + (báo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui áp phích | tờ quảng cáo | thông báo áp-phích; pa-nô (quảng cáo biểu diễn hoặc đấu bóng)。戲劇、電影等演出或球賽等活動的招貼。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種平面設計的廣告。將圖畫與文字適當的安排在一畫面上,貼在街頭或車廂內,引起大家的注意,以收宣傳的效果。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 戏剧、电影等演出或球赛等活动的招贴。

Eng

  • CC-CEDICT poster|playbill|notice
  • Cihui poster; playbill; notice