海客
hải khách
Hán Việt: hải khách · Pinyin: hǎi kè
Tổng quan
1. người du hành。經常出海航行之人。 2. người lang thang; người rày đây mai đó。居無定所的江湖人。
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. người du hành。經常出海航行之人。 2. người lang thang; người rày đây mai đó。居無定所的江湖人。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.航海的人。唐.李白〈江上吟〉:「仙人有待乘黃鶴,海客無心隨白鷗。」 2.浪遊四方的江湖客。《聊齋志異.卷三.道士》:「徐見其衣服垢敝,頗偃蹇,不甚為禮;韓亦海客遇之。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓航海者; 指海商; 浪迹四海者。谓走江湖的人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓航海者。 2.指海商。 3.浪迹四海者。谓走江湖的人。
Eng
- Cihui 海客 ǎikè n. 1. seafarer; navigator 2. itinerant M:ge/¹míng/²wèi