海寇
hải khấu
Hán Việt: hải khấu · Pinyin: hǎi kòu
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 在海上搶奪財物的盜匪。《三國演義》第一五回:「某曾與海寇相持,身遭數鎗。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 海盗。
- Tân Hoa Tự Điển 1.海盗。
Hán Việt: hải khấu · Pinyin: hǎi kòu