海岸

hǎi ànhải ngạn

Hán Việt: hải ngạn · Pinyin: hǎi àn

Tổng quan

bờ biển; hải ngạn

新华 · Tân Hoa Đại lục

邻接海洋边缘的陆地。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

銜接海洋邊緣的陸地。《三國志.卷三○.魏書.東夷傳》:「從郡至倭,循海岸水行,歷韓國,乍南乍東,到其北岸狗邪韓國,七千餘里。」

Cấu tạo: 海 (hải) + 岸 (ngạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thuộc ven biển
  • Biên soạn 海岸 ǎi'àn n. seacoast; seashore

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 銜接海洋邊緣的陸地。《三國志.卷三○.魏書.東夷傳》:「從郡至倭,循海岸水行,歷韓國,乍南乍東,到其北岸狗邪韓國,七千餘里。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 邻接海洋边缘的陆地。

Eng

  • JMdict seashore
  • JMdict coast
  • JMdict seaside
  • JMdict waterfront
  • JMdict beach
  • Cihui coastal; seacoast

Đức

  • Handedict Küste, Meeresufer

ja

  • JMdict 海岸(かいがん)

Từ liên quan

Gần nghĩa

海岸國 · 海岸地 · 海岸山 · 海岸的 · 海岸线 · 岸上 · 岸壁 · 岸标