海師

hǎi shī hải sư

Hán Việt: hải sư · Pinyin: hǎi shī

Tổng quan

Cấu tạo: (hải) + (sư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gười rành đi biển, làm nghề dẫn đường cho tàu bè. hải sư hải sư ☆Người rành đi biển, làm nghề dẫn đường cho tàu bè.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 熟悉航海路線的人。《南史.卷一六.朱脩之傳》:「海師視上有鳥飛,知去岸不遠,須臾至東萊。」《野叟曝言》第八三回:「水手見海師跳海,知船必覆,每人撈一塊板,爭先投海。」

Eng

  • Cihui 海師 hǎishī n. 1. an experienced sailor; an old salt 2. <trad.> navy