海底

hǎi dǐ hải để

Hán Việt: hải để · Pinyin: hǎi dǐ

Tổng quan

đáy biển | đáy đại dương | dưới đáy biển áy biển. hải để hải để ☆Đáy biển.

Cấu tạo: (hải) + (để)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đáy biển | đáy đại dương | dưới đáy biển áy biển. hải để hải để ☆Đáy biển.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.海洋的底部。也稱為「海床」。漢.郭憲《洞冥記》卷二:「乘象入海底取寶,宿於鮫人之舍,得淚珠,則鮫所泣之珠也。」唐.韓愈〈李花贈張十一署〉詩:「金烏海底初飛來,朱輝散射青霞開。」_x000D_ 2.人體穴道名。位於人體下部前後陰之間。

Eng

  • CC-CEDICT seabed; seafloor; bottom of the ocean
  • Cihui seabed; seafloor; bottom of the ocean

ja

  • JMdict bottom of the ocean|seafloor|seabed|undersea|submarine