海拔

hǎi bá hải bạt

Hán Việt: hải bạt · Pinyin: hǎi bá

Tổng quan

chiều cao so với mực nước biển | độ cao

Cấu tạo: (hải) + (bạt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chiều cao so với mực nước biển | độ cao

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以海平面為基準來度量陸地或山嶽等所得的高度,為陸地高出平均海平面的垂直距離。如:「玉山高度為海拔三千九百五十二公尺,是臺灣第一高峰。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 以平均海水面做标准的高度。也叫拔海。

Eng

  • CC-CEDICT height above sea level|elevation
  • Cihui height above sea level; elevation