海棉

hải miên

Hán Việt: hải miên

Tổng quan

giẻ lau sàn, (y học) miếng gạc, cái thông nòng súng, (từ lóng) người vụng về, người hậu đậu, (hàng hải), (từ lóng) cầu vai (sĩ quan), lau (bằng giẻ lau sàn), ((thường) + up) thấm bằng miếng gạc, thông (nòng súng)

Cấu tạo: (hải) + (miên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giẻ lau sàn, (y học) miếng gạc, cái thông nòng súng, (từ lóng) người vụng về, người hậu đậu, (hàng hải), (từ lóng) cầu vai (sĩ quan), lau (bằng giẻ lau sàn), ((thường) + up) thấm bằng miếng gạc, thông (nòng súng)