海棠

hǎi táng hải đường

Hán Việt: hải đường · Pinyin: hǎi táng

Tổng quan

cây táo hoa Trung Quốc (Malus spectabilis) ên một loài cây lớn, hoa màu đỏ, rất tươi đẹp nhưng không có mùi thơm. Đoạn trường tân thanh có câu: »Hải đường lả ngọn đông lân«. hải đường hải đường ☆Tên một loài cây lớn, hoa màu đỏ, rất tươi đẹp nhưng không có mùi thơm. Đoạn trường tân thanh có câu: »Hải đường lả ngọn đông lân«.

Cấu tạo: (hải) + (đường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cây táo hoa Trung Quốc (Malus spectabilis) ên một loài cây lớn, hoa màu đỏ, rất tươi đẹp nhưng không có mùi thơm. Đoạn trường tân thanh có câu: »Hải đường lả ngọn đông lân«. hải đường hải đường ☆Tên một loài cây lớn, hoa màu đỏ, rất tươi đẹp nhưng không có mùi thơm. Đoạn trường t…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 植物名。薔薇科蘋果屬,落葉喬木。葉長卵形至橢圓形,細鋸齒緣。春日開花,近繖形排列。花白色、淡紅至紅色,種類很多,有單瓣或重瓣,梨果球形,略帶酸味。原產中國大陸。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 落叶小乔木,叶子卵形或椭圆形,花白色或淡粉红色。果实球形,黄色或红色,味酸甜;这种植物的果实。

Eng

  • CC-CEDICT see 海棠區|海棠区[Hai3 tang2 Qu1]
  • CC-CEDICT Chinese flowering crab apple (Malus spectabilis)
  • Cihui 海棠 hǎitáng n. 1. Chinese flowering crab apple 2. begonia M:²kē

ja

  • JMdict flowering crab apple (Malus halliana)|Kaido crab apple (Malus micromalus)|Chinese flowering apple (Malus spectabilis)|Siberian crab apple (Malus baccata)|aronia (flower)