海河

hǎi hé hải hà

Hán Việt: hải hà · Pinyin: hǎi hé

Tổng quan

Hải Hà (hệ thống năm tuyến đường thủy quanh Thiên Tân, chảy vào Bột Hải 渤海 tại Đại Cô Khẩu 大沽口) ông biển. Chỉ sự to lớn. Chẳng hạn Lượng hải hà (lòng dạ rộng lớn). hải hà hải hà ☆Sông biển. Chỉ sự to lớn. Chẳng hạn Lượng hải hà (lòng dạ rộng lớn).

Cấu tạo: (hải) + (hà)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Hải Hà (hệ thống năm tuyến đường thủy quanh Thiên Tân, chảy vào Bột Hải 渤海 tại Đại Cô Khẩu 大沽口) ông biển. Chỉ sự to lớn. Chẳng hạn Lượng hải hà (lòng dạ rộng lớn). hải hà hải hà ☆Sông biển. Chỉ sự to lớn. Chẳng hạn Lượng hải hà (lòng dạ rộng lớn).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 河川名。位於河北省,由北運河、永定河、大清河、子牙河、南運河匯聚而成。天津市跨海河兩岸,為海河水運總樞紐。也稱為「直沽」。

Eng

  • CC-CEDICT Hai He (a system of five waterways around Tianjin, flowing into Bohai 渤海 at Dagukou 大沽口)
  • Cihui Hai He (a system of five waterways around Tianjin, flowing into Bohai 渤海 at Dagukou 大沽口)