海況

hǎi kuànghải huống

Hán Việt: hải huống · Pinyin: hǎi kuàng

Tổng quan

tốc độ gió

新华 · Tân Hoa Đại lục

①指海区的温度、海水成分、浮游生物组成等情况。②指海面在风的作用下波动的情况,根据波浪的大小有无,分为0—9共10级。见‘海况表’。

Cấu tạo: 海 (hải) + 況 (huống)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tình hình biển: tốc độ gió
  • Cihui 1. tình hình biển。指海區的溫度、海水成分、浮游生物組成等情況。 2. tốc độ gió (trên biển)。指海面在風的作用下波動的情況,根據波浪的大小有無,分為0-9共10級。

Eng

  • Tần suất từ seacondition

Từ liên quan

Gần nghĩa

況且 · 况吏 · 況味 · 況復 · 況之 · 海上 · 海東 · 海中