海波

hǎi bō hải ba

Hán Việt: hải ba · Pinyin: hǎi bō

Tổng quan

hypo (từ mượn) | thiosulfate natri Na2S2O3 dùng trong cố định ảnh (trước đây gọi là hyposulfite) | sóng (biển)

Cấu tạo: (hải) + (ba)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hypo (từ mượn) | thiosulfate natri Na2S2O3 dùng trong cố định ảnh (trước đây gọi là hyposulfite) | sóng (biển)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 海浪。如:「海波洶湧」。唐.方干〈題睦州烏龍山禪居〉詩:「人世驅馳方丈內,海波搖動一杯中。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 大海的波浪; 喻指海上或海边的动乱。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.大海的波浪。 2.喻指海上或海边的动乱。

Eng

  • CC-CEDICT hypo (loanword)|sodium thiosulfate Na2S2O3 used in fixing photos (formerly hyposulfite)|wave (sea)
  • Cihui hypo (loanword); sodium thiosulfate Na2S2O3 used in fixing photos (formerly hyposulfite); wave (sea)