海派

hǎi pài hải phái

Hán Việt: hải phái · Pinyin: hǎi pài

Tổng quan

hải phái

Cấu tạo: (hải) + (phái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hải phái

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.戲曲及學術界指居於上海的派系,以別於京派。 2.比喻人用錢闊綽豪爽。如:「他為人海派,付帳時總是不落人後。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 以上海为代表的京剧表演风格。泛指在某方面具有上海特色的~川菜丨~服装。

Eng

  • Cihui 海派 ǎipài n. 1. Shanghai style/school 2. people who put up a big front 3. a school of Beijing opera