海燈
hải đăng
Hán Việt: hải đăng
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui gọn đèn lớn dựng ở bờ biển, chiếu ra biển dẫn đường cho tàu bè. hải đăng hải đăng ☆Ngọn đèn lớn dựng ở bờ biển, chiếu ra biển dẫn đường cho tàu bè.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.動物名。尾脊動物門。體長四分許,呈圓桶狀,柔軟透明,常多數銜接,浮游海面,夜放燐光。也稱為「海樽」。 2.佛像前設置的燈。玻璃製成,如盆狀。《紅樓夢》第二五回:「一天多添幾斤香油點上個大海燈。這海燈便是菩薩現身法像,晝夜不敢息的。」
Eng
- Cihui 海燈 ǎidēng n. <zoo.> tiny phosphorescent sea animal M:¹zhǎn