海狗
hải cẩu
Hán Việt: hải cẩu · Pinyin: hǎi gǒu
Tổng quan
hải cẩu lông ên một loài thú sống ở vùng biển lạnh, phần trên giống loài chó, bơi lội cực giỏi. hải cẩu hải cẩu ☆Tên một loài thú sống ở vùng biển lạnh, phần trên giống loài chó, bơi lội cực giỏi.
Nghĩa
Việt
- Cihui hải cẩu lông ên một loài thú sống ở vùng biển lạnh, phần trên giống loài chó, bơi lội cực giỏi. hải cẩu hải cẩu ☆Tên một loài thú sống ở vùng biển lạnh, phần trên giống loài chó, bơi lội cực giỏi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 動物名。哺乳綱鰭腳目。生活於海洋中,能在陸地上爬行。頭圓吻短,脣薄,有鬚,眼大,耳小,軀幹圓長,四肢為鰭狀,有蹼,尾短小,背黑褐,腹白。也稱為「海熊」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 哺乳动物,头圆,额骨高,有耳壳,四肢短,像鳍,趾间有蹼,尾巴短,毛紫褐色或深黑色,雌的毛色淡。生活在海洋中,能在陆地上爬行。也叫腽肭兽。
Eng
- CC-CEDICT fur seal
- Cihui fur seal