海獺

hǎi tǎ hải thát

Hán Việt: hải thát · Pinyin: hǎi tǎ

Tổng quan

rái cá biển

Cấu tạo: (hải) + (thát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rái cá biển

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 動物名。哺乳綱鰭腳目。長三尺許,頭小體肥,前肢比後肢短,毛褐色而柔密,極貴重,產於北太平洋海岸。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 哺乳动物,身体圆而长,前肢比后肢短,趾有爪,尾巴短而扁,毛深褐色。生活在近岸的海洋中。毛皮很珍贵。通称海龙。

Eng

  • CC-CEDICT sea otter
  • Cihui sea otter

ja

  • JMdict sea otter (Enhydra lutris)
  • JMdict sea lion