thát

Hán Việt: thát · Pinyin:

Tổng quan

rái cá âm Đài Loan [ta4]

獺祭 · 獺傘 · 獺爪 · 獺皮 · 獺繖 · 獺肝 · 獺膽 · 獺褐

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtthát
Quảng Đôngcaat3
Mân Namthuah
Nhật BảnKAWAUSO
Hàn Quốc
Chú âmㄊㄚˇ
Hán ngữ Trung cổthat
Baxter-Sagartr̥ˤat
Hán ngữ Thượng cổr̥ˤat
Phản thiết他達切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Con rái cá, giống ở bể lông dài mà mượt, dùng làm áo rét rất quý, cũng có giống ở ao chuôm. {Thát tế} [獺祭] nói nhà văn sĩ bầy văn bài đầy cả bàn để tìm lấy tài liệu làm văn như con rái cá nó tế cá vậy.

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm thát thát (con rái cá) [Eng: otter]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之又音。

Eng

  • CC-CEDICT otter|Taiwan pr. [ta4]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤他達切,音闥。【說文】如小狗,水居,食魚。【玉篇】獺如猫。【禮·王制】獺祭魚,然后虞人入澤梁。【孟子】爲淵毆魚者,獺也。【埤雅】獺獸,西方白虎之屬,似狐而小,靑黑色,膚如伏翼,取鯉於水裔,四方陳之,進而弗食,世謂之祭魚。舊說,蟾肪合玉,獺膽分巵。又曰:熊食鹽而死,獺飮酒而斃。淮南子曰:獺穴知水之高下,猨鳴而獺𠋫之,故束晳發蒙記曰:猨以獺爲婦。 又【正字通】山獺出廣之宜州嵠峒,性淫。山中有此,牝獸皆去。范成大虞衡志曰:山獺,土人呼爲插翹,聞山中婦人氣,必躍來相抱。無偶,則抱木枯死。又海獺,生海中,似獺而大毛,著水不濡。李時珍曰:今人取其皮爲風領,亞於貂。又蘇頌云:諸畜肝葉皆有定數,獨獺肝一月一葉。十二月十二葉。其閒又有退葉,用之須見形,乃可驗,不爾,多僞也。 又【廣韻】他轄切【集韻】【韻會】【正韻】狄轄切,𠀤音呾。義同。【集韻】或作㺚。

Thuyết Văn

水狗也。 食魚。 从犬。賴聲

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

小徐作小狗。大徐作如小狗。今依廣韵訂。 大徐上有水居二字。乃上文作如小狗、因妄增。 他𨔶切。十五部。

【獺】 (thát) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 犬 (khuyển) | Thanh phù (聲符): 賴 (lại) Nghĩa: thủy (Nước.) cẩu (Con chó) vậy。 thực (Đồ để ăn. Các loài t) ngư (Con cá. Có rất nhiều)

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư

Dị thể: 㺚 · 𧴡 · 獭 · 獭 · 獭