海的

hải đích

Hán Việt: hải đích

Tổng quan

(thuộc) biển; (thuộc) ngành hàng hải, gần biển (thuộc) thần biển, (thuộc) sao Hải vương, (địa lý,ddịa chất) do biển (tạo thành), do nước (tạo thành)

Cấu tạo: 海 (hải) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thuộc về biển
  • Tần suất từ (thuộc) biển; (thuộc) ngành hàng hải, gần biển (thuộc) thần biển, (thuộc) sao Hải vương, (địa lý,ddịa chất) do biển (tạo thành), do nước (tạo thành)

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi maritime

Eng

  • Tần suất từ maritime

Từ liên quan

Gần nghĩa

海的女儿 · 海的女妖 · 海的女神 · 海上 · 海东 · 海中 · 海丰 · 海事