海盜
hải đạo
Hán Việt: hải đạo · Pinyin: hǎi dào
Tổng quan
cướp biển
Nghĩa
Việt
- Cihui cướp biển
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 在海上掠奪他人財物者。《文明小史》第二九回:「有某國教士從寧波走到敝縣界上,不幸為海盜劫財傷命。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 出没在海洋上的强盗。
Eng
- CC-CEDICT pirate
- Cihui pirate