海神

hǎi shén hải thần

Hán Việt: hải thần · Pinyin: hǎi shén

Tổng quan

Hoàng đế Biển | Neptune

Cấu tạo: (hải) + (thần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Hoàng đế Biển | Neptune

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 傳說中掌管海洋的神。唐.李白〈橫江詞〉六首之四:「海神來過惡風迴,浪打天門石壁開。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 传说的海中之神。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.传说的海中之神。

Eng

  • CC-CEDICT Emperor of the Sea|Neptune
  • Cihui Emperor of the Sea; Neptune

ja

  • JMdict sea god|Poseidon|Neptune|sea|ocean