海若
hải nhược
Hán Việt: hải nhược · Pinyin: hǎi ruò
Tổng quan
hải nhã (雜名)又作耐薰。毘沙門天腹部所帶之鬼面名。本名河伯面。河伯,海若,皆水神之名。出於莊子。☸ Hải Nhược 海若 dt. thần biển, theo bài Viễn Du trong Sở Từ. Hải Nhược chiết nên cành quế tử, Giang Phi chiếm được chước thiềm cung. (Thuỷ trung nguyệt 212.3)‖ (Thuỷ thiên nhất sắc 213.3).
Nghĩa
Việt
- Cihui hải nhã (雜名)又作耐薰。毘沙門天腹部所帶之鬼面名。本名河伯面。河伯,海若,皆水神之名。出於莊子。☸ Hải Nhược 海若 dt. thần biển, theo bài Viễn Du trong Sở Từ. Hải Nhược chiết nên cành quế tử, Giang Phi chiếm được chước thiềm cung. (Thuỷ trung nguyệt 212.3)‖ (Thuỷ thiên nhất sắc 213.3).
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 傳說中的海神。即《莊子.秋水》中的「北海若」。《楚辭.屈原.遠遊》:「使湘靈鼓瑟兮,令海若舞馮夷。」宋.蘇軾〈潮州韓文公廟碑〉:「祝融先驅海若藏,約束鮫鰐如驅羊。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 传说中的海神。
- Tân Hoa Tự Điển 1.传说中的海神。
Eng
- Cihui 海若 ǎiruò n. <trad.> mythological sea god