海蜒

hǎi yánhải diên

Hán Việt: hải diên · Pinyin: hǎi yán

Tổng quan

khô; cá khô

新华 · Tân Hoa Đại lục

幼鳀(tí)加工制成的鱼干。参看‘鳀’。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

加工製成的小鯷魚乾。如:「燉冬瓜湯放一些海蜒,風味很特別。」

Cấu tạo: 海 (hải) + 蜒 (diên)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cá cơm khô
  • VietPhrases cá khô
  • Tần suất từ khô; cá khô; cá khô
  • Biên soạn 海蜒 hǎiyán n. anchovy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 加工製成的小鯷魚乾。如:「燉冬瓜湯放一些海蜒,風味很特別。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 幼鳀(tí)加工制成的鱼干。参看‘鳀’。

Eng

  • Cihui 海蜒 hǎiyán n. anchovy
  • Tần suất từ 海蜒 hǎiyán n. anchovy

Từ liên quan

Gần nghĩa

海上 · 海东 · 海中 · 海丰 · 海事 · 海产 · 海伦 · 海侵