yán diên

Hán Việt: diên · Pinyin: yán

Tổng quan

sên trong 蜿蜒[wan1 yan2]

蜒蚰 · 海蜒 · 蚰蜒 · 蜗蜒 · 蜿蜒 · 蚰蜒路 · 蜿蜒的 · 蜿蜒前进

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyán
Hán Việtdiên
Quảng Đôngjin4
Nhật BảnEN
Chú âmㄧㄢˊ
Hán ngữ Trung cổdenx
Phản thiết以然切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Diên du} [蜒蚰] một giống như con sên.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「蜒蚰」、「蜒蜒」等條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蜒 (形声。从虫,延声。本义蜒蚰,虫名) 同本义,又名蛞蝓”、鼻涕虫” 的害虫。如蚰蜒(节肢动物,像蜈蚣而略小) 蜒 蜿蜒,龙蛇爬行 南有炎火千里,蝮蛇蜒只。--《楚辞》 又如蜒蜒(龙蛇之类曲折爬行的样子);蜒蜿(蜿蜒。龙蛇曲折爬行的样子) 蜒蚰 蜒yán ⒈ ⒉ 蜒yàn 1.兽名。参见"蟭蜒"。

Eng

  • CC-CEDICT slug|used in 蜿蜒[wan1 yan2]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】以然切【正韻】夷然切,𠀤音延。蚰蜒。詳蚰字註。 又蟃蜒,獸名。詳蟃字註。 又【揚子·方言】守宮謂之祝蜒。 又【楚辭·大招】蝮蛇蜒只。【註】蜿蜒而長也。互見蜿字註。 又【正韻】以淺切,音衍。蜿蜒,龍貌。 又【韻補】夷庚切。【李尤·陽德殿賦】連璧組之爛熳兮,雜虬文之蜿蜒。動坎擊而成響兮,似金石之音聲。蜿蜒,【集韻】亦作䖤䗺。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𮔜