海蝦

hải hà

Hán Việt: hải hà

Tổng quan

tôm bể

新华 · Tân Hoa Đại lục

動物名。節肢動物甲殼綱。長尾,分頭、胸、腹三部分,有觸角兩對甚長。生長於海中,可食用。

Cấu tạo: 海 (hải) + 蝦 (hà)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tôm biển: tôm bể
  • Biên soạn sea lobster M:ge/²zhī

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 動物名。節肢動物甲殼綱。長尾,分頭、胸、腹三部分,有觸角兩對甚長。生長於海中,可食用。

Eng

  • Cihui 海蝦 ǎixiā n. sea lobster M:ge/²zhī

Từ liên quan

Gần nghĩa

海上 · 海東 · 海中 · 海豐 · 海事 · 海產 · 海倫 · 海侵