海衆

hǎi zhòng hải chúng

Hán Việt: hải chúng · Pinyin: hǎi zhòng

Tổng quan

Cấu tạo: (hải) + (chúng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui HẢI CHÚNG Phật giáo ngữ. Chư tăng hoặc tín đồ Phật giáo từ khắp nơi tụ tập lại một chỗ. MGNL q. 1 ghi: 冬至上堂、僧問:鼓聲才罷、海眾齊臻、新節一句、請師垂示。 Đông chí thượng đường. Tăng hỏi: Tiếng trống vừa dứt, chư tăng cùng đến tụ tập, thỉnh sư dạy bảo cho một câu nhân tiết mới.