衆

zhòngchúngNôm chúng

Hán Việt: chúng · Pinyin: zhòng · Nôm: chúng

Tổng quan

Đông, nhiều. Như chúng sinh [眾生] các loài có sống có chết, có cảm giác, chúng hoạn [眾患] các bệnh tật

衆寮 · 衆慈 · 衆不可 · 衆則難摧 · 衆叛親離 · 衆所周知 · 衆擎易舉 · 衆星拱月

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhòng
Hán Việtchúng
Âm Nômchúng
Quảng Đôngzung1
Nhật BảnOOI
Hàn Quốc중
Chú âmㄓㄨㄥˋ
Hán ngữ Trung cổcjung
Baxter-Sagarttuŋ-s
Hán ngữ Thượng cổtuŋ-s
Phản thiết諸良切
Thanh mẫu章
Vận東
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Dị dạng của chữ [众]
  • Thiều Chửu Đông, nhiều. Như chúng sinh [眾生] các loài có sống có chết, có cảm giác, chúng hoạn [眾患] các bệnh tật. Người, mọi người. Số người. Như nhược can chúng [若干眾] ngần ấy kẻ

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm chúng chúng sinh, chúng dân, chúng nó, chúng tôi [Eng: living beings, they, them, we, us (not including person addressed)]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] quay đầu chóng mặt bơ thờ

Eng

  • CC-CEDICT variant of 眾, 众[zhong4]
  • JMdict great numbers (of people)
  • JMdict numerical superiority
  • JMdict masses
  • JMdict people
  • JMdict folk

ja

  • JMdict 衆(しゅう)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:𥅫、𠱧【唐韻】【廣韻】【集韻】【類篇】【韻會】【正韻】𠀤之仲切,終去聲。【說文】多也。【徐曰】國語三人爲眾。數成於三也。【易·說卦】坤爲眾。【疏】取其地載物非一也。【書·湯誓】格爾眾庶。【詩·周頌】命我眾人。【黌山子損益篇】寡者,爲人上者也。眾者,爲人下者也。 又眾雨。【禮·月令·淫雨蚤降註】雨三日以上爲霖,今月令曰眾雨。 又星名。【史記·天官書】婁爲聚眾。 又縣名。【前漢·地理志】安眾縣,秦置,屬南陽郡。 又【唐韻】職戎切【集韻】【韻會】之戎切,𠀤音終。義同。 又草名。【爾雅·釋草疏】眾,一名秫。稷之黏者也。又濼,一名貫眾,藥草也。 又姓。【左傳】有眾仲,眾父,以字爲氏。 又叶諸良切,音章。【道藏歌】攜袂明眞館,仰期無上皇。北鈞唱羽人,玉女粲賢眾。 又叶諸仍切,音蒸。【揚子·太𤣥經】減於艾無以涖眾也,減黃貞臣道丁也。 又叶才淫切,音琴。【揚子·太𤣥經】減其儀欲自禁也,減於艾無以涖眾也。【正字通】从橫目,从㐺,人數多也。目,數也。字彙作衆,列血部,非。

Thuyết Văn

多也。从㐺目。衆意。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

之仲切。九部。古平聲。

【眾】(chúng) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 㐺目 (chúng + mục) , Thanh phù (聲符): 部。古平 (bộ) Phiên thiết: 之仲切 → chi + trọng Nghĩa: 多 vậy。 từ 㐺mục (mắt)。衆意。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 乑 · 众 · 衆 · 㐺 · 𠂝 · 𠍸 · 𠱦 · 𠱧 · 𡿻 · 𥅫 · 𫡑 · 𬑔