海行

hǎi xíng hải hành

Hán Việt: hải hành · Pinyin: hǎi xíng

Tổng quan

Cấu tạo: (hải) + (hành)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.天下通行。宋.趙升《朝野類要.卷四.法令》:「勒令格式,謂之海行,蓋天下可行之義也。」 2.航海的通稱。唐.孟浩然〈宿天台桐柏觀〉詩:「海行信風帆,夕宿逗雲島。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 海上航行; 谓通行天下; 引申为流行。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.海上航行。 2.谓通行天下。 3.引申为流行。