海運

hǎi yùn hải vận

Hán Việt: hải vận · Pinyin: hǎi yùn

Tổng quan

vận chuyển bằng đường biển

Cấu tạo: (hải) + (vận)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vận chuyển bằng đường biển
  • Cihui hải vận hải vận ☆Chuyên chở bằng đường biển.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.利用船舶在海上運輸。如:「這批救濟品經由海運送抵非洲。」 2.在海面上振翅飛行時,使水發生波動。《莊子.逍遙遊》:「是鳥也,海運則將徙於南冥。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 海洋上的运输。

Eng

  • CC-CEDICT shipping by sea
  • Cihui shipping by sea

ja

  • JMdict maritime transport|shipping