海選

hǎi xuǎn hải tuyển

Hán Việt: hải tuyển · Pinyin: hǎi xuǎn

Tổng quan

(trong các cuộc bầu cử cho ủy ban thôn làng ở Trung Quốc từ những năm 1990) đề cử không hạn chế, một hình thức bầu cử mà 1. mọi người trong cộng đồng đều có thể đề cử ai đó 2. bỏ phiếu bằng cách viết tên người được đề cử lên phiếu bầu, và 3. người được đề cử có thể là bất kỳ ai trong cộng đồng (Những người được nhiều phiếu nhất có thể được bầu chọn hoặc, thường hơn, được đưa ra làm ứng cử viên tro…

Cấu tạo: (hải) + (tuyển)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (trong các cuộc bầu cử cho ủy ban thôn làng ở Trung Quốc từ những năm 1990) đề cử không hạn chế, một hình thức bầu cử mà 1. mọi người trong cộng đồng đều có thể đề cử ai đó 2. bỏ phiếu bằng cách viết tên người được đề cử lên phiếu bầu, và 3. người được đề cử có thể là bất kỳ ai t…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一种不提名候选人的直接选举,由投票人投票选举,得票多者当选。

Eng

  • CC-CEDICT (in elections for village committees in the PRC since the 1990s) unrestricted nomination, a type of election where 1. everyone in the community is eligible to nominate somebody 2. voting is done by writing the name of one's nominee on the ballot, and 3. one's nominee can be anyon…
  • Cihui (in elections for village committees in the PRC since the 1990s) unrestricted nomination, a type of election where 1. everyone in the community is eligible to nominate somebody 2. voting is done by writing the name of one's nominee on the ballot, and 3. one's nominee can be anyon…