海量

hǎi liàng hải lượng

Hán Việt: hải lượng · Pinyin: hǎi liàng

Tổng quan

khối lượng khổng lồ

Cấu tạo: (hải) + (lượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khối lượng khổng lồ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.度量寬大。如:「寬宏海量」。 2.酒量很大。如:「聽說您海量,千杯不醉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 敬辞,宽宏的度量:对不住的地方,望您~包涵;指很大的酒量:您是~,不妨多喝几杯;属性词。数量极大的:~存储|~信息。

Eng

  • CC-CEDICT huge volume
  • Cihui huge volume