海防

hǎi fáng hải phòng

Hán Việt: hải phòng · Pinyin: hǎi fáng

Tổng quan

phòng thủ ven biển ên hải cảng quan trọng, và cũng là thành phố lớn thứ nhì ở Bắc phần Việt Nam, sau Hà nội — Việc giữ gìn an ninh trên mặt biển và bờ biển. hải phòng hải phòng ☆Tên hải cảng quan trọng, và cũng là thành phố lớn thứ nhì ở Bắc phần Việt Nam, sau Hà nội — Việc giữ gìn an ninh trên mặt biển và bờ biển. 1. phòng thủ trên biển; phòng thủ bờ biển; tuần phòng bờ biển。在沿海地區和領海內佈置的防務。 海防前線…

Cấu tạo: (hải) + (phòng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phòng thủ ven biển ên hải cảng quan trọng, và cũng là thành phố lớn thứ nhì ở Bắc phần Việt Nam, sau Hà nội — Việc giữ gìn an ninh trên mặt biển và bờ biển. hải phòng hải phòng ☆Tên hải cảng quan trọng, và cũng là thành phố lớn thứ nhì ở Bắc phần Việt Nam, sau Hà nội — Việc giữ g…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.海口及沿海要地的防務。 2.港口名。在越南北部,臨東京灣,為越南北部的第一良港。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在沿海地区和领海内布置的防务。

Eng

  • CC-CEDICT Haiphong, a major port city in northern Vietnam
  • CC-CEDICT coastal defense
  • Cihui coastal defense

ja

  • JMdict coastal defense|coastal defence