浸入
tẩm nhập
Hán Việt: tẩm nhập · Pinyin: jìn rù
Tổng quan
Thấm vào, ngấm vào
1.逐漸滲入。如:「水已浸入屋內。」 2.把東西浸在液體中。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 thấm vào
- Tần suất từ Thấm vào, ngấm vào.; tẩm; chìm xuống, biến vào (trong cái gì), (từ hiếm,nghĩa hiếm) nhận chìm; hấm vào, ngấm vào.; ngâm , nhúng
- Biên soạn 浸入 jìnrù v. penetrate; permeate; immerse
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.逐漸滲入。如:「水已浸入屋內。」 2.把東西浸在液體中。
Mainland
- Kaggle Zh-Vi dip into
Eng
- JMdict infiltration (e.g. of water)
- JMdict flooding
- Cihui to soak; to dip
- Tần suất từ 浸入 jìnrù v. penetrate; permeate; immerse
Đức
- Handedict Vertiefung (S, Math)
ja
- JMdict 浸入(しんにゅう)