浸出

jìn chū tẩm xuất

Hán Việt: tẩm xuất · Pinyin: jìn chū

Tổng quan

sự thấm lọc ra có thể lọc lấy nước sự ngâm, sự thấm nước, sự nhúng nước, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nước để ngâm, nước để nhúng, (từ lóng) bữa chè chén, (từ lóng) người nghiện rượu nặng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tình trạng bị đem cầm cố, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cú đấm điếng người, ngâm, nhúng, làm ướt đẫm, (từ lóng) bòn tiền, rút tiền (của ai); cưa nặng, giã nặng, lấy giá cắt cổ, (từ lóng) uống lu bù…

Cấu tạo: (tẩm) + (xuất)

Nghĩa

Eng

  • Cihui exosmosis

ja

  • JMdict infiltration|permeation|exudation|percolation|effusion