浸出

jìn chūtẩm xuất

Hán Việt: tẩm xuất · Pinyin: jìn chū

Tổng quan

sự thấm lọc ra có thể lọc lấy nước sự ngâm, sự thấm nước, sự nhúng nước, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nước để ngâm, nước để nhúng, (từ lóng) bữa chè chén, (từ lóng) người nghiện rượu nặng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ l

Cấu tạo: 浸 (tẩm) + 出 (xuất)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chiết xuất
  • Tần suất từ sự thấm lọc ra có thể lọc lấy nước sự ngâm, sự thấm nước, sự nhúng nước, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nước để ngâm, nước để nhúng, (từ lóng) bữa chè chén, (từ lóng) người nghiện rượu nặng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tình trạng bị đem cầm cố, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cú đấm điếng người, ngâm, nhúng, làm ướt đẫm, (từ lóng) bòn tiền, rút tiền (của ai); cưa nặng, giã nặng, lấy giá cắt cổ, (từ lóng) uống lu bù, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) giáng cho một đòn, ngấm, thấm (đen & bóng), say be bét; chè chén lu bù, miệt mài học tập một môn học

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi exosmosis

Eng

  • JMdict infiltration
  • JMdict permeation
  • JMdict exudation
  • JMdict percolation
  • JMdict effusion
  • Cihui exosmosis
  • Tần suất từ exosmosis

Đức

  • Handedict laugen

ja

  • JMdict 浸出(しんしゅつ)

Từ liên quan

Gần nghĩa

出丑 · 出世 · 出丧 · 出乎 · 出乘 · 出书 · 出事 · 出于