浸水
tẩm thủy
Hán Việt: tẩm thủy · Pinyin: jìn shuǐ
Tổng quan
nhúng vào nước; làm ướt đẫm; làm ngập nước
1.灌溉之水。
Nghĩa
Việt
- Cihui nước tưới tiêu
- Tần suất từ thợ đúc (gang...), người thành lập, người sáng lập, (thú y học) viêm khớp chân, (ngựa) (vì làm việc quá sức), sập xuống, sụt lở (đất, nhà), bị chìm, chìm nghỉm, bị đắm (tàu thuỷ), bị quỵ (vì làm việc quá sức); bị què; bị sa lầy (ngựa), làm chìm, làm đắm (tàu thuỷ), làm quỵ (ngựa) tràn ngập chất lỏng, rượu, (từ lóng) cốc rượu nhỏ; hớp rượu, nước luộc (thức ăn), (dược học) thuộc nước, dung dịch, sự say rượu, chếnh choáng hơi men, thoa mỡ, bôi mỡ (lên giấy, lên da), nhúng vào nước, trộn vào nước (mạch nha...), (từ lóng) đánh chén sự giầm đay gai món giầm muối, thịt giầm muối (chân giò, tai, thủ…
- Biên soạn 浸水 jìnshuǐ v.o. immerse/dip in water; inundate
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.灌溉之水。
- Kaggle Zh-Vi founder
Eng
- JMdict inundation
- JMdict submersion
- JMdict flood
- Cihui 浸水 jìnshuǐ v.o. immerse/dip in water; inundate
- Tần suất từ 浸水 jìnshuǐ v.o. immerse/dip in water; inundate
Đức
- Handedict wässern
ja
- JMdict 浸水(しんすい)