浸泡
tẩm phao
Hán Việt: tẩm phao · Pinyin: jìn pào
Tổng quan
ngâm | nhúng | nhấn chìm
Nghĩa
Việt
- Cihui ngâm | nhúng | nhấn chìm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 放在液體中泡。如:「衣服已經浸泡很久了,快點去洗吧!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 在液体中泡:~蚕豆|木桩长年~在水里容易朽烂。
Eng
- CC-CEDICT to steep|to soak|to immerse
- Cihui to steep; to soak; to immerse