浸浴
tẩm dục
Hán Việt: tẩm dục · Pinyin: jìn yù
Tổng quan
ngâm mình tắm
Nghĩa
Việt
- Cihui ngâm mình tắm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 浸泡沐浴。如:「她喜歡藉著浸浴來放鬆心情。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 浸泡着沐浴; 映照; 比喻沉浸在某种环境之中。
- Tân Hoa Tự Điển 1.浸泡着沐浴。 2.映照。 3.比喻沉浸在某种环境之中。
Eng
- Cihui 浸浴 jìnyù v. bathe