浸潤

jìn rùn tẩm nhuận

Hán Việt: tẩm nhuận · Pinyin: jìn rùn

Tổng quan

thấm | thấm qua | nghĩa bóng: thấm đượm (cảm xúc)

Cấu tạo: (tẩm) + (nhuận)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thấm | thấm qua | nghĩa bóng: thấm đượm (cảm xúc)
  • Cihui tẩm nhuận tẩm nhuận ☆Nhuần thấm.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.沾潤、滋潤。《史記.卷一一七.司馬相如傳》:「懷生之物,有不浸潤於澤者,賢君恥之。」 2.讒言。參見「浸潤之譖」條。《漢書.卷七六.王尊傳》:「秦聽浸潤以誅良將,魏信讒言以逐賢守。」《三國演義》第一八回:「紹聽讒惑亂,公浸潤不行,此明勝也。」 3.逐漸親熱、討好。《水滸傳》第三九回:「聞知這蔡九知府是當朝蔡太師兒子,每每來浸潤他,時常過江來謁訪知府。」《警世通言.卷一九.崔衙內白鷂招妖》:「當時則是取笑,誰知浸潤之間,太真與祿山為亂。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (液体)渐渐渗入:滋润➋:春雨~着大地;指液体与固体接触时,液体附着在固体的表面上;医学上指由于细菌等侵入或由于外物刺激,机体的正常组织发生白细胞等的聚集。

Eng

  • CC-CEDICT to permeate|to percolate|fig. to saturate (with emotion)
  • Cihui to permeate; to percolate; fig. to saturate (with emotion)

ja

  • JMdict infiltration (of a liquid)|permeation|spread (of a political ideology, etc.)