浸液

tẩm dịch

Hán Việt: tẩm dịch

Tổng quan

dốc, (thông tục) quá quắt, không biết đều, ngoa, phóng đại, không thể tin được, dốc, chỗ dốc, sườn dốc, sự ngâm (vào nước), nước ngâm, ngâm vào nước, bị ngâm

Cấu tạo: (tẩm) + (dịch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dốc, (thông tục) quá quắt, không biết đều, ngoa, phóng đại, không thể tin được, dốc, chỗ dốc, sườn dốc, sự ngâm (vào nước), nước ngâm, ngâm vào nước, bị ngâm