浸淫

jìn yín tẩm dâm

Hán Việt: tẩm dâm · Pinyin: jìn yín

Tổng quan

gấm dần vào. tẩm dâm tẩm dâm ☆Ngấm dần vào.

Cấu tạo: (tẩm) + (dâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gấm dần vào. tẩm dâm tẩm dâm ☆Ngấm dần vào.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.浸漬、滲入。《漢書.卷五七.司馬相如傳下》:「是以六合之內,八方之外,浸淫衍溢。」 2.逐漸親附、漸次接近。《文選.王襃.洞簫賦》:「師襄嚴春不敢竄其巧兮,浸淫叔子遠其類。」唐.韓愈〈送孟東野序〉:「其存而下者,孟郊東野始以其詩鳴,其高出魏晉,不懈而及於古,其他浸淫乎漢氏矣!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 浸润;濡湿; 引申为浸染﹐濡染; 水流溢,泛滥; 逐渐蔓延﹑扩展; 渐渐; 侵害;蚕食; 渐近;接近; 指时间的迁流; 雨﹑泪﹑汗等不断落下或流淌; 沉浸。比喻被某种事物深深吸引。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.浸润;濡湿。 2.引申为浸染﹐濡染。 3.水流溢,泛滥。 4.逐渐蔓延﹑扩展。 5.渐渐。 6.侵害;蚕食。 7.渐近;接近。 8.指时间的迁流。 9.雨﹑泪﹑汗等不断落下或流淌。 10.沉浸。比喻被某种事物深深吸引。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) (of a liquid or vapor etc) to permeate; to saturate; to suffuse|(literary) (fig.) to be steeped; to be immersed (in an environment, field of study, emotion etc)
  • Cihui 浸淫 ìnyín v. 1. <wr.> stain gradually 2. be familiar with