浸淬

jìn cuì tẩm thối

Hán Việt: tẩm thối · Pinyin: jìn cuì

Tổng quan

Cấu tạo: (tẩm) + (thối)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把金属工件烧红,然后浸入水中急速冷却,以增加硬度或改变其物理﹑化学性能。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.把金属工件烧红,然后浸入水中急速冷却,以增加硬度或改变其物理﹑化学性能。