淬

cuìthốiNôm xót

Hán Việt: thối · Pinyin: cuì · Nôm: xót

Tổng quan

Tôi, rèn đồ sắt còn đang đỏ đem bỏ vào nước cho cứng ngay gọi là thối

淬火 · 淬炼 · 淬熄 · 淬砺 · 淬硬 · 淬礪 · 淬火工 · 重淬火

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyincuì
Hán Việtthối
Âm Nômchuốt
Quảng Đôngceoi3
Mân Namtshu3
Nhật BảnNIRAGU
Hàn Quốc쉬
Chú âmㄘㄨㄟˋ
Hán ngữ Trung cổchuaih
Baxter-Sagart[tsʰ]ˤu[t]-s
Hán ngữ Thượng cổ[tsʰ]ˤu[t]-s
Phản thiết昨律切
Thanh mẫu從

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tôi, rèn đồ sắt còn đang đỏ đem bỏ vào nước cho cứng ngay gọi là thối. Nhuộm. Phạm

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm lướt lướt thướt [Eng: temper; dye; soak; change, alter]
  • Giản Dị Hán Nôm tôi tôi (dùng nước tôi thép) [Eng: to use water to slake steel]
  • Giản Dị Hán Nôm thướt thướt tha; lướt thướt [Eng: graceful; flowing]
  • Giản Dị Hán Nôm xót xót vì mất tiền [Eng: to grudge money]
  • Giản Dị Hán Nôm thót thánh thót [Eng: drop by drop]
  • Giản Dị Hán Nôm trút mưa như trút [Eng: it pour down, it rain in buckets]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) rót rót nước [Eng: pour out the water]
  • Bảng Tra Chữ Nôm sút sa sút [Eng: to fall down, to decline]
  • Bảng Tra Chữ Nôm chuốt chải chuốt [Eng: to spruce up, to smarten]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thối Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chuốt Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chuốt Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: chuốt Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 滅火器。《說文解字.水部》:「淬,滅火器也。」清.段玉裁.注:「滅火器者,蓋以器盛水,濡火使滅,其器謂之淬。」同「焠」。 [動] 1.打造刀劍時,將金屬燒紅後浸入水中,以增加其硬度,使其更堅利。同「焠」。《文選.王襃.聖主得賢臣頌》:「清水淬其鋒。」 2.塗染。《戰國策.燕策三》:「得趙人徐夫人之匕首,取之百金,使工以藥淬之。」 3.磨鍊。唐.柳宗元〈送嚴公貺下第歸興元觀省詩序〉:「端其趨嚮,以淬礪之。」 4.沒入水中。《西遊記》第六回:「(大聖)變作一個魚兒,淬入水。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 淬 (形声。从水,卒声。本义盛水以供淬火的器具) 同本义 淬,灭火器也。--《说文》。按,贮水以焠刃之器,其实焠、淬同字,刃出于火,故从火。 淬 淬火 得赵人徐夫人之匕首,取之百金,使二以药淬之。--《战国策·燕策》 火与水合为淬。--《汉书·天文志》 以药淬之。--《史记·刺客传》 又如淬淬黑(如钢铁淬过火一样的颜色); 淬砺(淬火磨砺。比喻人刻苦锻炼; 勤勉奋发); 淬刃(刀刃淬火) 磨 又如淬镜(磨镜); 淬磨(磨砺; 磨炼) 喻磨炼; 勉励 淬 cuì淬火。 【淬火】金属或玻璃的一种热处理工艺。将工件加热到适宜的温度,保温,随即快速冷却(通常在水、油或空气中冷却)。一般用以提高硬度和强度或改变其它物理与化学性能 。 【淬砺】制造刀剑必须淬火和磨砺。比喻刻苦锻炼。

Eng

  • CC-CEDICT dip into water, to temper

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】七內切【集韻】【韻會】取內切,𠀤音倅。【說文】滅火器也。【徐曰】淬,劒燒而入水也。與焠通。【前漢·天文志】火與水合爲淬。【王褒·聖主得賢臣頌】淸水淬其鋒。 又【廣韻】染也,犯也。【史記·司馬相如傳】脟割輪淬。 又【揚子·方言】淬,寒也。 又【集韻】卽聿切,音卒。淬,沒水貌。 又昨律切,音崒。流也。脟字原誤从目从寽作。

Thuyết Văn

滅火器也。 从水。卒聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

滅火器者、葢以器盛水濡火使滅。其器謂之淬。與火部之焠義略相近。故焠通作淬。 七芮切。十五部。

【淬】(rót) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) , Thanh phù (聲符): 卒 (tốt) Phiên thiết: 七芮切 → thất + nối Nghĩa: 滅hỏa (lửa)器 vậy。 từ thủy (nước)。卒 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 㳃