浸種
tẩm chủng
Hán Việt: tẩm chủng · Pinyin: jìn zhǒng
Tổng quan
ngâm hạt (trong nước để thúc đẩy nảy mầm, hoặc trong dung dịch hóa chất để ngăn ngừa hỏng do côn trùng, v.v.)
Nghĩa
Việt
- Cihui ngâm hạt (trong nước để thúc đẩy nảy mầm, hoặc trong dung dịch hóa chất để ngăn ngừa hỏng do côn trùng, v.v.)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 作物播種前,先將種子浸於水中,供應種子發芽所需水分,使播種後發芽整齊而迅速。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 为了使种子发芽快,在播种前用温水或冷水浸泡一定时间。
Eng
- CC-CEDICT to soak seeds (in water to hasten germination, or in a chemical solution to prevent damage from insects etc)
- Cihui to soak seeds (in water to hasten germination, or in a chemical solution to prevent damage from insects etc)