浸透

jìn tòu tẩm thấu

Hán Việt: tẩm thấu · Pinyin: jìn tòu

Tổng quan

ngâm | thấm đẫm | ướt sũng | thấm qua

Cấu tạo: (tẩm) + (thấu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngâm | thấm đẫm | ướt sũng | thấm qua

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 完全滲透。如:「他的衣服已被雨水浸透了!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 泡在液体里以致湿透他穿的一双布鞋被雨水~了; 液体渗透汗水~了衬衫; 比喻饱含(某种思想感情等)这些诗篇~着诗人眷念祖国的深情。
  • Tân Hoa Tự Điển ①泡在液体里以致湿透他穿的一双布鞋被雨水~了。②液体渗透汗水~了衬衫。③比喻饱含(某种思想感情等)这些诗篇~着诗人眷念祖国的深情。

Eng

  • CC-CEDICT to soak; to saturate; to drench; to permeate
  • Cihui to soak; to saturate; to drench; to permeate

ja

  • JMdict permeation (of thought, ideology, culture, etc.)|infiltration (e.g. of ideas)|spread|penetration (e.g. into a market)|pervasion